Từ vựng tiếng Trung
qiāo*biān*gǔ

Nghĩa tiếng Việt

Xao biên cổ — phụ họa, tán đồng từ bên cạnh; ám chỉ hành động lên tiếng ủng hộ hoặc bổ sung thêm lập luận cho người đang trong cuộc tranh luận. Thường mang sắc thái phê phán nhẹ.

3 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

14 nét

Bộ: (đi bước ngắn)

5 nét

Bộ: (trống)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Khác với 摇旗呐喊 (nhiệt tình cổ vũ công khai); 敲边鼓 thường hàm ý người đứng ngoài, không chịu trách nhiệm chính, chỉ tiếp lời ủng hộ.

Câu ví dụ

  • 他在旁边敲边鼓,为朋友的观点助阵。Tā zài pángbiān qiāo biāngǔ, wèi péngyǒu de guāndiǎn zhùzhèn. thanh 1

    Anh ấy đứng bên phụ họa, tiếp thêm sức mạnh cho quan điểm của bạn.

  • 别老给他敲边鼓了,让他自己说。Bié lǎo gěi tā qiāo biāngǔ le, ràng tā zìjǐ shuō. thanh 2

    Thôi đừng phụ họa cho anh ta nữa, để anh ta tự nói.

  • 在谈判桌上,他的助手一直在为他敲边鼓。Zài tánpàn zhuō shàng, tā de zhùshǒu yīzhí zài wèi tā qiāo biāngǔ. thanh 4

    Tại bàn đàm phán, trợ lý của anh ấy liên tục phụ họa cho anh ta.

  • 敲边鼓容易,真正解决问题才难。Qiāo biāngǔ róngyì, zhēnzhèng jiějué wèntí cái nán. thanh 1

    Phụ họa từ bên ngoài thì dễ, thực sự giải quyết vấn đề mới khó.

Kết hợp thường gặp

  • 在旁边敲边鼓zài pángbiān qiāo biāngǔ thanh 4

    đứng bên phụ họa

  • 给他敲边鼓gěi tā qiāo biāngǔ thanh 3

    phụ họa cho anh ta

  • 帮忙敲边鼓bāngmáng qiāo biāngǔ thanh 1

    giúp bằng cách phụ họa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.