Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láyTừ vựng HSK 5: cô
Câu ví dụ
- 这是姑姑
Đây là cô
- 我喜欢姑姑
Tôi thích 姑姑
- 有姑姑
Có 姑姑
- 没有姑姑
Không có 姑姑
Kết hợp thường gặp
- 很姑姑
很 姑姑
- 非常姑姑
非常 姑姑
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.