Từ vựng tiếng Trung
gū*gu

Nghĩa tiếng Việt

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

8 nét

Bộ: (nữ, con gái)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '姑' có bộ '女' bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến phụ nữ.
  • Phần bên phải là chữ '古', có nghĩa là cũ, cổ. Kết hợp lại có thể gợi ý về một người phụ nữ lớn tuổi hơn trong gia đình.

'姑' có nghĩa là cô, chị em gái của cha.

Từ ghép thông dụng

姑姑gūgu

cô, dì

姑妈gūmā

bác gái (chị em gái của cha)

姑丈gūzhàng

chú (chồng của cô)