Từ vựng tiếng Trung
gǒng*gù

Nghĩa tiếng Việt

củng cố

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

6 nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '巩' bao gồm bộ '工' thể hiện sự liên quan đến công việc hoặc xây dựng, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa của sự củng cố, giữ vững.
  • Chữ '固' có bộ '囗' biểu thị sự bao quanh, gợi ý về sự ổn định, kiên cố.

Từ '巩固' có nghĩa là củng cố, làm cho vững chắc.

Từ ghép thông dụng

巩固基础gǒnggù jīchǔ

củng cố nền tảng

巩固关系gǒnggù guānxì

củng cố quan hệ

巩固地位gǒnggù dìwèi

củng cố địa vị