Từ vựng tiếng Trung
gǔ*wǔ

Nghĩa tiếng Việt

khuyến khích

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái trống)

13 nét

Bộ: (ngược)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khuyến khích

Câu ví dụ

  • 这是鼓舞Zhè shì 鼓舞 thanh 4

    Đây là khuyến khích

  • 我喜欢鼓舞Wǒ xǐhuān 鼓舞 thanh 3

    Tôi thích 鼓舞

  • 有鼓舞Yǒu 鼓舞 thanh 3

    Có 鼓舞

  • 没有鼓舞Méiyǒu 鼓舞 thanh 2

    Không có 鼓舞

Kết hợp thường gặp

  • 很鼓舞很 鼓舞 thanh 5

    很 鼓舞

  • 非常鼓舞非常 鼓舞 thanh 5

    非常 鼓舞

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.