Từ vựng tiếng Trung
wǔ*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

nhảy múa; điệu nhảy

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái ngược)

14 nét

Bộ: (chân)

17 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 舞 gồm bộ ‘舛’ (trái ngược) và phần âm ‘无’ (không). Kết hợp lại có thể liên tưởng đến các động tác nhảy múa trái ngược, không theo quy luật thông thường.
  • 蹈 gồm bộ ‘足’ (chân) và phần âm ‘卓’ (xuất sắc). Liên tưởng đến việc dùng chân thể hiện động tác nhảy xuất sắc.

‘舞’ có nghĩa là nhảy múa, ‘蹈’ có nghĩa là bước nhảy. Kết hợp lại chỉ hoạt động nhảy múa.

Từ ghép thông dụng

舞蹈wǔdǎo

nhảy múa

舞台wǔtái

sân khấu

跳舞tiàowǔ

nhảy múa