Từ vựng tiếng Trung
wǔ*tái

Nghĩa tiếng Việt

sân khấu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngược, khác thường)

14 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "舞" có bộ "舛" chỉ sự đối lập hoặc khác biệt, kết hợp với các thành phần khác để tạo ra ý nghĩa về sự chuyển động hoặc nhảy múa.
  • "台" có bộ "口" kết hợp với các thành phần khác, thường dùng để chỉ một nền cao hoặc bục, có thể hiểu là nơi để trình diễn.

"舞台" là nơi để thực hiện các điệu nhảy, biểu diễn nghệ thuật, thường là một sân khấu.

Từ ghép thông dụng

zhě

vũ công

dǎo

vũ điệu

táishàng

trên sân khấu