Từ vựng tiếng Trung
hào*qí

Nghĩa tiếng Việt

Tò mò, hiếu kỳ

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

好奇 là tính từ chỉ sự tò mò, muốn biết thêm về điều gì. Có thể kết hợp với 对...来 chỉ đối tượng của sự tò mò.

Câu ví dụ

  • 孩子对世界很好奇。Háizi duì shìjiè hěn hàoqí. thanh 2

    Trẻ em rất tò mò về thế giới.

  • 我很好奇这个故事。Wǒ hěn hàoqí zhège gùshi. thanh 3

    Tôi rất tò mò về câu chuyện này.

  • 她好奇地看着我。Tā hàoqí de kànzhe wǒ. thanh 1

    Cô ấy nhìn tôi đầy tò mò.

Kết hợp thường gặp

  • 很好奇hěn hàoqí thanh 3

    rất tò mò

  • 好奇心hàoqíxīn thanh 4

    sự tò mò

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.