Từ vựng tiếng Trung
pì*gu屁
股
Nghĩa tiếng Việt
mông
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
屁
Bộ: 尸 (xác chết)
9 nét
股
Bộ: 肉 (thịt)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '屁' có bộ '尸' (xác chết) chỉ ý nghĩa liên quan đến cơ thể.
- Chữ '股' có bộ '肉' (thịt) chỉ ý nghĩa liên quan đến phần cơ thể có thịt.
→ Từ '屁股' có nghĩa là mông, chỉ phần cơ thể phía sau của người.
Từ ghép thông dụng
屁股疼
đau mông
坐下屁股
ngồi xuống mông
拍屁股
vỗ mông