Từ vựng tiếng Trung
qí*guài

Nghĩa tiếng Việt

Lạ thường, kỳ lạ

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

奇怪 là tính từ chỉ sự kỳ lạ, bất thường, khó hiểu. 奇 nghĩa là lạ, hiếm thấy; 怪 nghĩa là kỳ quái. Dùng khi thấy điều gì đó bất thường hoặc đáng ngạc nhiên.

Câu ví dụ

  • 这件事情很奇怪。Zhè jiàn shìqíng hěn qíguài. thanh 4

    Việc này rất lạ thường.

  • 我觉得那个人的行为很奇怪。Wǒ juéde nàge rén de xíngwéi hěn qíguài. thanh 3

    Tôi thấy hành vi của người đó rất kỳ lạ.

  • 奇怪,我的钥匙在哪里?Qíguài, wǒ de yàoshi zài nǎlǐ? thanh 2

    Lạ thật, chìa khóa của tôi đâu nhỉ?

Kết hợp thường gặp

  • 感到奇怪 thanh 5
  • 奇怪的是 thanh 5
  • 很奇怪 thanh 5
  • 奇怪的事情 thanh 5
  • 奇怪的想法 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.