Chữ Hán bộ

186 chữ

Sắp xếp:
shíđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)hòn đá ngăn nướcgānđá lẫn trong than đá, đá bìadàngđá hoakuàngquặng, khoáng sảnmã hiệu; (xem: mã não 瑪瑙,碼碯)(xem: ngột ngột 矻矻)fánphèn (hoá học)nguyên tố silic, Sizhébiāncái kim bằng đábīnjinngầm; như "đá ngầm" (gdhn)zhuāngạch đã nung chíndùnlèn đất; lènhuòrăng rắc, sột, toạckǎnchặt, bổyánnghiền, mài; tìm tòiyàncái bát; cái nghiên mựcđá màiA-sen (arsenicum, kí hiệu: AS); thạch tín; nhân ngônfēngsulphone (hoá học)shāđá vụn, sỏi vụn; cát, sạnthềm; xếp, đặtchē(xem: xa cừ 硨磲,砗磲)àinguyên tố An-xta-ti, kí hiệu Atpàosúngzhēncái chày đá để giặttuóquả cân; quả lăntuóhòn đá mài; dùi màitóngbê-tôngxem "珂"kēngtiếng đáLạp (thường dùng làm tên đất như Hồng Thạch Lạp (红石砬) ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)hòn đá mài tođá vụn, đá sỏiđá dùng làm tên bắnrách nát; phá vỡ, bổ rarắn, cứngpēngbịch, phịch, uỵch, đùng, đốp, đoàng, bùng, bốp (tiếng động)huỳnh thạchchǔđá tảngđóng, lèn chặt; hỏng, vỡshēnnguyên tố asen, Aszhǎsỏi; sạnzhùThạch Trụ (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)zhūChudònghang động; hầm mỏxiámõm núi (gie ra trong nước)xíngđá mài daoqiàkuāngqiāođất xấu, đất sỏiqiáo(xem: kiều đầu 礄頭,硚头)máng(xem: mang tiêu 硭硝)náonao sa (vị thuốc đông y)bị cấn (chỗ nằm không phẳng, nằm khó chịu)wéicái cối tán, cái bàn tán; bền chắc, vững vàngyánnghiên; như "nghiên cứu" § Cũng như 研.guīngọc khuê; nguyên tố silic, Sizhài(chỗ ở núi, lấy gỗ rào chung quanh để ở)chànChínguyên tố selen, Seshuòto lớnchéngghê tởmquánwěikǔnjiǎnchất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơliú(xem: lưu hoàng, lưu huỳnh 硫黃)yìngcứng, rắncái đầm, cái nệnxiāođá tiêu (trong suốt, đốt cháy, dùng làm thuốc pháo)xiāoquèbền lâu; đúng, trúng, chính xácpéngboron, Bbēicái bia, đài bia; cột mốc; ca tụngpènglấy đá đập vào nhaubèitên một vùng đất ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốccờ (chơi)diǎnchất điển, iôtdiāonhà xây bằng đá để đề phòng giặc cướp, cái lô-cốtdìnghòn đá để cột thuyền vào; cái neo thuyềnduìcái cối giã gạoqìng(một loại đá)(xem: lục lục 碌碌)àitrở ngạiyíntro tànwǎncái bát nhỏjūnTềchěnxấu xí, bẽ mặt, khó coibãi sa mạc, bãi cát giữa sôngsuìđập vụn; nhỏ mọn, vụn vặt(xem: vũ phu 珷玞,碔砆)yānbăng đảngmàu xanh biếc; ngọc bíchbiǎnmỏm đá; đá núi nghiêng ra bờ nướcdàngĐăngnguyên tố telu, Tetiandiécái đĩadìngđá lăn, hòn lăn, quả lănTề(xem: đại khế đầu 大碶頭,大碶头)jiǎnchất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơwěiđá đổ đống; đá chất đống; ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)fēngcuōmài cho bóngshuòto lớntànthan củichámảnh vụn; chỗ mẻ, chỗ sứt; xỉtừ tính, từ trường, nam châmjiéhòn đá trơ trọi một mìnhpántảng đá lớnbàngđá rơi lộp cộp; pao (cân Anh, bằng 450g); cái cângǔnquả lăn, quả lu; lăngōngtángzhéhình phanh thây; nét phảytiếng đá chọi nhaulěinhiều đá; cao lớnmã sốwéiniǎncon lăn (để tán thuốc); nghiền nhỏsǎngđá tảngquèbền lâu; đúng, trúng, chính xácquèbền lâu; đúng, trúng, chính xácpēngzhuāngạch đã nung chín(xem: xa cừ 硨磲)huánglưu huỳnhkànvách núiqìngcái khánhTiểu Thế (tên đất, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)amoniaclěimột đống đá; đá cuộimài; xay (gạo)chěncuīmột ngọn núi cao; có nhiều mưabiāozōngĐinhchuòmôi lớnpán(tên đất)tánnêm đádèng(xem: nham đặng 巖磴)dìngdūnkhối đá lớn và dàyjianqiáoKiềuqiāoIsolínnước chảy ở khe đázēngxijiāođá ngầm; san hôzhuì(xzm: bàn bạc 磐礡)jiāngthềmdàngthạch tínhình ảnhléilăn đá từ trên cao xuống; tảng đá lớnméngđá mông thạch (dùng làm thuốc)chǔđá tảngquèkuàngCủa tôièàitrở ngạiđá thôlěi(xem: bàn bạc 磐礡)lóngbánh gạopàomáy bắn đá; pháo; mìn