Nghĩa tiếng Việt
硱
Âm Hán Việt
khổn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 12 nét
硱 thuộc bộ 石 (thạch: đá) — chỉ liên quan đến đá hoặc vật liệu cứng. Wiktionary chỉ ghi {{rfdef|zh}} — nghĩa chưa được xác định chính thức.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ chỉ đá cứng hoặc tính từ miêu tả độ cứng của đá.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: khổn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khổn" (kǔn): đá (石) vây bủa khổn (困) cứng ngắc — 硱 là chữ đá bí ẩn ngay cả học giả chưa xác định được nghĩa.
Gương Hán-Việt
khổn — không xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng.
Mở khoá kiến thức
Biết 硱 là ví dụ điển hình về các chữ Hán có bộ 石 chưa được định nghĩa đầy đủ trong từ điển hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 石 (thạch: đá), nhưng Wiktionary ghi {{rfdef|zh}} — nghĩa chưa được xác định. Chữ văn ngôn cực hiếm, chưa có phân tích glyph-origin; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 硱字属于石部,与岩石有关。
Chữ 硱 thuộc bộ 石, liên quan đến đá.
- 硱含义至今未得明确解释。
Nghĩa của 硱 đến nay vẫn chưa được giải thích rõ.
- 硱在现代汉语中极少出现。
Chữ 硱 hầu như không xuất hiện trong tiếng Trung hiện đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.