Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố telu, Te
Âm Hán Việt
đế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 14 nét
碲 = 石 (Thạch, biểu nghĩa: đá, khoáng chất) + 帝 (Đế, biểu âm). Đây là chữ hình thanh: bộ 石 cho biết nghĩa là khoáng chất/kim loại, 帝 cho âm đọc. Chữ hiện đại phiên âm nguyên tố tellurium (Te).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ nguyên tố hóa học phi kim telu trong bảng tuần hoàn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đế": 碲 (đế) = đá (石) + đế (帝 biểu âm) — nguyên tố tellurium, 'vua' (đế) của nhóm chalcogen trong bảng tuần hoàn.
Gương Hán-Việt
đế — trong 碲 (nguyên tố Te); ít dùng độc lập ngoài hóa học
Mở khoá kiến thức
Biết 碲 giúp đọc tài liệu hóa học tiếng Trung về nguyên tố đất hiếm và bán dẫn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 碲 là chữ hình thanh: 石 (đá, khoáng) biểu nghĩa + 帝 biểu âm. Chữ được tạo ra để phiên âm nguyên tố Tellurium (Te, số nguyên tử 52) trong bảng tuần hoàn tiếng Trung. Không có hình thức cổ trong anchor; chữ thuần kỹ thuật hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 碲是一种半金属元素,符号Te。
Tellurium là nguyên tố bán kim loại, ký hiệu Te.
- 碲化镉是太阳能电池的材料。
Telluride cadmium là vật liệu pin mặt trời.
- 碲的熔点较低,约449°C。
Điểm nóng chảy của tellurium khá thấp, khoảng 449°C.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.