Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zōng

Nghĩa tiếng Việt

Đinh

Âm Hán Việt

tông

1 chữ16 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
16 nét

磫 là chữ hình thanh: 石 (Thạch, biểu nghĩa: đá) + 宗 (Tông, biểu âm). Chỉ đá mài nhẵn hoặc lối đi bằng đá.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ các loại đá nhọn hoặc tính từ miêu tả sự gồ ghề.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tông

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tông": 石 (đá) + 宗 — viên đá tông tổ, nhẵn mịn dùng mài dao.

Gương Hán-Việt

tông — đá mài nhẵn trong thư tịch kỹ thuật cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 磫 giúp đọc mô tả công cụ và vật liệu xây dựng trong thư tịch kỹ thuật cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Hình thanh tự: bộ 石 biểu nghĩa (đá), 宗 biểu âm (đọc tông/zōng). Nghĩa 1: đá mài nhẵn mịn. Nghĩa 2: lối đi lát đá. Chữ ít dùng trong thư tịch kiến trúc và nông cụ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 磫是质地细腻的磨刀石。zōng shì zhìdì xìnì de módāo shí. thanh 1

    Tông là đá mài dao có chất liệu mịn.

  • 古代工匠用磫研磨器具。gǔdài gōngjiàng yòng zōng yánmó qìjù. thanh 3

    Thợ thủ công thời xưa dùng tông mài đồ dùng.

  • 磫字见于古代工艺文献。zōng zì jiàn yú gǔdài gōngyì wénxiàn. thanh 1

    Chữ tông thấy trong tài liệu thủ công nghệ cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 石, đều chỉ đồ dùng bằng đá

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.