Nghĩa tiếng Việt
cái cối tán, cái bàn tán; bền chắc, vững vàng
Âm Hán Việt
cai, ngại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 11 nét
硙 là chữ chỉ cối xay đá (millstone). Bộ 石 liên quan đến đá. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích đầy đủ trong thư tịch hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ dụng cụ xay nghiền hoặc làm tính từ chỉ sự vững chắc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: cai, ngại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngại": hòn đá ngại ngùng cứng chắc nghiền hạt trong cối xay.
Gương Hán-Việt
ngại — cối xay đá trong nông cụ cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 硙 giúp đọc các mô tả nông cụ truyền thống trong thư tịch Hán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chỉ cối xay bằng đá (stone mill/grinder). Chữ ít dùng, chủ yếu xuất hiện trong thư tịch cổ và từ điển kỹ thuật nông cụ. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 石硙用来磨粮食。
Cối xay đá dùng để xay lương thực.
- 古代农家常用硙磨麦。
Nông gia thời cổ thường dùng cối đá xay lúa mì.
- 硙声隆隆响彻清晨。
Tiếng cối xay ầm ầm vang khắp buổi sáng sớm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.