Nghĩa tiếng Việt
畕
Âm Hán Việt
kỳ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 13 nét
碕 có bộ 石 (thạch, đá), gợi ý địa hình đá. Nghĩa: mỏm đá bên bờ nước, bờ đá gồ ghề. Cấu tạo chi tiết chưa được CHISE phân tích. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}}.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm danh từ chỉ bờ đá ven sông hoặc tính từ tả địa hình gồ ghề.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: kỳ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kỳ": bộ 石 (thạch, đá) — mỏm đá "kỳ" (kỳ lạ) nhô ra mặt nước, tạo nên cảnh quan "kỳ" vĩ bên bờ.
Gương Hán-Việt
kỳ — trong "kỳ lạ", "kỳ quan"; nghĩa gốc liên quan đến hình dạng đặc biệt
Mở khoá kiến thức
Biết 碕 giúp đọc văn thơ mô tả địa hình đá ven sông suối.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
碕 chỉ mỏm đá hoặc bờ đá gồ ghề ven sông/biển. Bộ 石 (thạch) biểu thị đá. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không phân tích. Tiểu triện không có. Chưa có nguồn học thuật về cấu tạo chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 碕岸怪石嶙峋。
Bờ đá gồ ghề, đá kỳ lạ chất chồng.
- 碕字指岩石突出的岸边。
Chữ 碕 chỉ bờ đá nhô ra.
- 诗人登碕远望。
Thi nhân leo lên mỏm đá nhìn xa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.