Nghĩa tiếng Việt
Chí
Âm Hán Việt
sạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 11 nét
硟 có bộ 石 (thạch, đá). Không có dữ liệu cấu tạo chi tiết. Bộ 石 gợi liên quan đến đá hoặc bề mặt đá nhẵn trơn. Chưa có nguồn học thuật xác định ls.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ chỉ hành động mài nhẵn, làm phẳng hoặc làm danh từ chỉ đá mài.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: sạn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sạn": đá (石/thạch) trơn sạn — bề mặt đá nhẵn bóng khiến dễ trượt ngã.
Gương Hán-Việt
sạn — ít dùng trong tiếng Việt; gần với từ sạn (đá nhỏ, sỏi) trong tiếng Việt thông thường.
Mở khoá kiến thức
Biết 硟 (sạn) giúp đọc văn bản Quảng Đông hoặc cổ thư liên quan bề mặt đá.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 硟 âm đọc chàn (tiếng Quảng Đông: cin3), nghĩa trượt. Thuộc bộ 石 (thạch, đá). Không có phân tích cấu tạo chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 硟石面光滑易滑倒。
Bề mặt đá trơn, dễ trượt ngã.
- 硟字廣東話常用形容滑。
Chữ 硟 thường dùng trong tiếng Quảng Đông để chỉ trơn.
- 硟字屬石部之字。
Chữ 硟 thuộc bộ Thạch.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.