Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词Tính từ形容词
kēng

Nghĩa tiếng Việt

tiếng đá

Âm Hán Việt

khanh

1 chữ10 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

硁 là chữ độc thể với bộ 石 (thạch, đá). Không có dữ liệu phân tích cấu trúc từ Wiktionary. Bộ 石 gợi liên quan đến chất liệu đá và âm thanh va chạm.

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词Tính từ形容词

Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng đá va chạm hoặc tính từ chỉ sự bướng bỉnh, nông cạn.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khanh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "硁": viên đá (石) kêu leng keng — âm thanh sắc bén phát ra khi đá va chạm nhau.

Gương Hán-Việt

Không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết bộ 石 trong 硁 kết nối với 硬 (ngạnh, cứng), 碰 (bụng, va chạm), 研 (nghiên, mài nghiền).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

硁 seal 1
Tiểu triện

Không có nguồn Wiktionary phân tích cấu trúc cho 硁. Chữ thuộc bộ 石 (thạch), nghĩa là tiếng đá gõ vào nhau. Chữ tạo muộn, chưa thấy phân tích trong giáp cốt/kim văn. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 石块碰撞发出硁硁的声音。Shíkuài pèngzhuàng fāchū kēngkēng de shēngyīn. thanh 2

    Các tảng đá va chạm tạo ra tiếng keng keng.

  • 硁硁然,小人之勇也。Kēngkēng rán, xiǎorén zhī yǒng yě. thanh 1

    Cứng nhắc thiển cận là dũng cảm của kẻ tiểu nhân.

  • 他的态度硁然不变。Tā de tàidù kēngrán bù biàn. thanh 1

    Thái độ của anh ấy cứng nhắc không thay đổi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm kēng, bộ 土 khác bộ 石

  • cùng âm kēng, cùng ý tiếng vang nhưng bộ 金

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.