Nghĩa tiếng Việt
đá thô
Âm Hán Việt
sát
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 19 nét
礤 thuộc bộ 石 (thạch, đá). Wiktionary không cung cấp glyph-origin cấu tạo; nghĩa rõ ràng liên quan đến đá thô và dụng cụ bếp.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ dụng cụ xát rau củ hoặc động từ chỉ hành động chà xát, mài.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sát": bộ 石 (đá) + âm cǎ — cái "sát" nạo củ cải, cọ xát như đá nhám.
Gương Hán-Việt
sát — liên hệ "sát hạch" (cọ sát, kiểm tra); cùng âm thanh
Mở khoá kiến thức
Biết 礤 (sát) giúp đọc văn bản ẩm thực và nông cụ dân gian.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 礤 thuộc bộ 石, âm cǎ/cā. Nghĩa: đá mài/dụng cụ nạo rau củ (grater/shredder); động từ chỉ hành động cọ, mài, nạo. Trong tiếng Min Nam còn có nghĩa đá thô. Không có glyph-origin học thuật.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 礤床是厨房工具。
Bàn nạo là dụng cụ nhà bếp.
- 她用礤把萝卜磨成细丝。
Cô ấy dùng bàn nạo bào củ cải thành sợi nhỏ.
- 礤的表面很粗糙。
Bề mặt của sát rất thô ráp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.