Nghĩa tiếng Việt
rắn, cứng
Âm Hán Việt
kiếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 10 nét
砝 là chữ hình thanh: 石 (Thạch, biểu nghĩa: đá, vật cứng nặng) + 法 (Pháp, biểu âm, rút gọn). Chỉ quả cân chuẩn dùng trong cân đo. Âm fǎ mượn từ 法.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu làm danh từ khi kết hợp thành từ ghép chỉ quả cân dùng trong đo lường.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kiếp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phạ": 石 (đá nặng) + 法 (pháp — chuẩn mực) — quả đá theo chuẩn 'pháp' để cân đong đo lường; 砝 = quả cân chuẩn.
Gương Hán-Việt
phạ — 砝码 (phạ mã): quả cân chuẩn trong thí nghiệm
Mở khoá kiến thức
Biết 砝 giúp đọc văn bản khoa học, phòng thí nghiệm: 砝码 (quả cân), dùng trong vật lý, hóa học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
砝 (fǎ) chỉ quả cân chuẩn (砝码) dùng trên cân để đo trọng lượng. Wiktionary: 石 (đá, biểu nghĩa) + 法 (biểu âm, rút gọn). Chữ hình thanh tạo muộn để chỉ dụng cụ đo lường. Từ quan trọng: 砝码 (fǎmǎ) = quả cân tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 实验室里有各种重量的砝码。
Trong phòng thí nghiệm có các quả cân tiêu chuẩn đủ loại trọng lượng.
- 称量前要校准砝码。
Trước khi cân phải hiệu chuẩn quả cân.
- 砝码精确到毫克。
Quả cân chính xác đến miligram.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.