Nghĩa tiếng Việt
Tề
Âm Hán Việt
quân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 13 nét
碅 thuộc bộ 石 (Thạch, đá), 13 nét. Không có phân tích cấu tạo trong Wiktionary. Dùng làm tên địa danh (nước Tề/Qi thời cổ).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả trạng thái đá xếp lởm chởm hoặc gập ghềnh.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: quân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quân": đá (石) vững như quân vương (quân) — 碅 dùng làm địa danh thời cổ.
Gương Hán-Việt
quân — gần 均 (quân, đều), 軍 (quân, đội quân); dùng trong địa danh cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 碅 giúp đọc hiểu địa danh và tên riêng cổ dùng chữ bộ 石.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có nguồn Wiktionary cho 碅. Bộ 石 (thạch) và âm jūn gần với 均 (quân, đều), 君 (quân, vua). Dùng chủ yếu làm tên địa danh, không rõ cấu tạo gốc. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 碅是古代地名用字,属石部。
碅 là chữ dùng làm địa danh thời cổ, thuộc bộ 石.
- 研究古地名时会遇到碅字。
Khi nghiên cứu địa danh cổ sẽ gặp chữ 碅.
- 碅在历史文献中偶有出现。
碅 đôi khi xuất hiện trong văn liệu lịch sử.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.