Nghĩa tiếng Việt
礨
Âm Hán Việt
lỗi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 20 nét
礨 có bộ 石 (thạch — đá), gợi liên quan đến khoáng thạch lớn. Cấu trúc chi tiết không có trong CHISE. Chữ cực hiếm. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ đá lớn hoặc tính từ mô tả địa hình gồ ghề.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: lỗi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lỗi": bộ 石 (Thạch — đá) + âm lěi gợi liên tưởng 磊 (đá chồng chất) → tảng đá lớn hoặc đống đá xếp chồng.
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
礨 thuộc bộ 石, liên hệ với 磊 (lỗi — đá chồng, phẩm hạnh thẳng thắn) qua cùng âm lěi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
礨 (lěi) thuộc bộ 石 (đá), chỉ tảng đá lớn hoặc đống đá chồng. Wiktionary không có mục từ này. Chữ cực hiếm, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 礨石堆砌,形成天然屏障。
礨 đá chồng lên nhau tạo thành hàng rào tự nhiên.
- 礨属石部,与磊同音,义近巨石。
礨 thuộc bộ 石, đồng âm với 磊, nghĩa gần tảng đá lớn.
- 古字书中,礨列于石部,释为大石。
Trong sách chữ cổ, 礨 xếp vào bộ 石, giải nghĩa là đá lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.