Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhù

Nghĩa tiếng Việt

Thạch Trụ (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)

Âm Hán Việt

trụ

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

砫 có bộ 石 (thạch, đá). Không có dữ liệu cấu tạo chi tiết; chữ chủ yếu dùng trong địa danh Thạch Trụ (Tứ Xuyên). Chưa có nguồn học thuật xác định ls.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ để chỉ bài vị bằng đá hoặc tên địa danh.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trụ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trụ": đá (石/thạch) làm trụ cột — huyện Thạch Trụ, nơi có những cột đá vững chắc.

Gương Hán-Việt

trụ — ít dùng độc lập, chủ yếu trong địa danh Thạch Trụ.

Mở khoá kiến thức

Biết 砫 (trụ) giúp đọc địa danh lịch sử Thạch Trụ trong sử liệu Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

砫 là chữ dùng chủ yếu trong địa danh, chỉ huyện Thạch Trụ (石砫) tại tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Bộ 石 (thạch, đá) gợi liên quan đến đá hoặc cột đá. Chưa có nguồn học thuật xác định cụ thể từ nguyên.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 石砫縣位於重慶市。Shízhù xiàn wèiyú Chóngqìng shì. thanh 2

    Huyện Thạch Trụ thuộc thành phố Trùng Khánh.

  • 此地古稱石砫。cǐ dì gǔ chēng Shízhù. thanh 3

    Vùng đất này xưa gọi là Thạch Trụ.

  • 砫字用於地名之中。zhù zì yòng yú dìmíng zhīzhōng. thanh 4

    Chữ 砫 được dùng trong địa danh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm đọc trụ, nhưng bộ khác (木 vs. 石)

  • cùng bộ 石, dễ nhầm dạng chữ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.