Chữ Hán bộ 竹

229 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
竹zhúcây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo竺zhúnước Trúc竿gāncái cần câu笈jíhòm sách, tráp sách笃dǔdốc sức, dốc lòng笀mángmăng; như "măng tre; mãng trúc; măng non" (vhn)竾chícái sáo 8 lỗi竽yúcái vu (một loại nhạc cụ)笆bācây tre gai; bờ giậu, hàng rào笔bǐcái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh笐hángtre đặt ngang khung gỗ trên đó có thể cất giữ ngũ cốc trong điều kiện khí hậu ẩm ướt笏hùcái hốt (các quan dùng khi vào trầu)笄jītrâm cài đầu笉qǐndây tre; khuôn mặt tươi cười笕jiǎnống máng tre笑xiàocười笇suàn笇笊zhào(xem: tráo ly 笊篱,笊籬)笍zhuìgiới笫zǐcái đệm lót giường笋sǔnmăng tre笎yuántre với những mảng đen笖yǐ笖笾biāncái biên (để bày đồ cúng tế)笱gǒucái đó (để bắt cá)笟gū笟筇qióng(một giống trúc)笪dáchiếu đan bằng nan tre to笨bènđần, dốt, ngốc; chậm chạp, vụng về; cồng kềnh, cục kịch, nặng nề第dìthứ bậc; nhà của vương công hoặc đại thần; khoa thi; thi đỗ笛dícái sáo (để thổi)笗dōng笗笳jiācái kèn lá笤tiáo(xem: điều trửu 笤帚)笭líng(xem: linh tinh 笭箐)笼lóngcái lồng; lồng nhau笠lìcái nón; cái lồng bàn笸pǒ(xem: phả la 笸籮,笸箩)笲fángiỏ cô dâu osier笰fútên có buộc dây; mui xe符fúphù hiệu, thẻ bài; cái bùa trừ ma笧cè笧笙shēngsinh (một nhạc cụ như sáo); cái sênh; cái chiếu笹tiSasa笺jiānghi chú笮zéthúc bách, gấp rút; tấm vỉ tre đặt giữa lớp ngói và hàng rui trên mái nhà; túi đựng tên笜zhú笜笥sìcái sọt vuông, thùng vuông笣bāovầu; như "tre vầu; cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (Danh) Một giống tre; măng nó mọc mùa đông.笞chīđánh roi, vọt roi筆bǐcái bút筋jīngân (thớ thịt)等děngbằng nhau; thứ bậc; chờ đợi答dátrả lời; báo đáp筵yáncái chiếu trúc; bữa tiệc筒tǒngống tre; ống筊xiáodây bện bằng tre; ống sáo nhỏ筘kòukhổ, khuôn, go筐kuāngcái giỏ tre笿luòkhay chén bát; mâm tre (bằng tre); lồng tre筏fácái bè (thuyền bè)筈kuòđuôi mũi tên筥jǔcái sọt策cèthẻ tre để viết; sách lược, mưu kế; roi ngựa筛shāicái dần, cái sàng筚bìnan tre筌quáncái nơm cá筅xiǎncái bàn chải làm bằng tre筝zhēngđàn tranh (13 dây)筂chí筂筑zhù(một loại đàn)筍sǔnmăng tre筢pácái bồ cào, cái cào cỏ筸gān(tên đất)筶gào筶筻gàngCánh Khẩu简jiǎnlược bớt, đơn giản hoá; thẻ tre để viết筷kuàicây đũa筣lí筣筽otháng sáu筠yúncật tre già筦guǎncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo筴cè䇲筲shāocái rá vo gạo筰zuódây tre签qiānviết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu; đề tên, ký tên筩tóngcái ống trúc (một nhạc cụ)節jiéđốt, đoạn; tiết trời; một khoảng thời gian; ngày tết, lễ; lễ tháo, tiết tháo筱xiǎotre nhỏ筭suàntính toán筹chóuthẻ tre, que; tính toán trước, trù tính筼yún(xem: vân đương 篔簹,筼筜)筮shìbói cỏ thi箥bǒ祥箔bórèm, mành; dát mỏng箇gècái, quả, con箍gūcái đai tre, cạp tre箛gū(cây tre); kèn cho xe ngựa箪dāncái giỏ; cái làn; ống lam; ống trúc (đựng cơm thời xưa)箸zhùcái đũa箧qiècái tráp, cái hòm nhỏ箜kōng(xem: không hầu 箜篌)箕jīhoa tay, vằn tay; sọt rác; sao Ky (một trong Nhị thập bát tú)箝qiáncái kìm; giữ, kìm; cùm chân箩luócái rá vo gạo箖línrổ箓lù(xem: đồ lục 圖籙,图箓)箤zúnhốt; như "nhốt vào lồng" (vhn)箬ruòcây tre管guǎncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo箘jùnmăng箅bìcái vỉ đan bằng tre箨tuòcật tre, mo nang箐qìngrừng tre già trong núi; cung nỏ làm bằng tre箠chuívụt箞qiānRui箋jiānsách có chỉ dẫn, kiến giải tỉ mỉ箫xiāocây tiêu (nhạc cụ, như sáo)算suàntính toán箣cètầm vông箦zéchiếu tre箏zhēngđàn tranh (13 dây)箒zhǒucái chổi箢yuāngiỏ tre; làn tre箯biān(xem: tiên dư 箯輿,箯舆)箴zhēnkhuyên răn; viết chữ hay khắc vào gỗ để trông làm gương; đơn vị đếm lông chim, bằng 10 cái箷yíâm箽dǒng罽篌hóu(xem: không hầu 箜篌)篁huángbụi tre, cây tre篓lǒucái sọt篃mèimột loại tre範fàncái quạt篑kuìcái sọt đựng đất箱xiāngrương; hòm; va li; hộp; hòm (vật giống hòm)箿jí箿篇piānthiên (sách)箾shuò(xem: tiêu thiều 箾韶)箭jiàntên (bắn cung)篂xīng炂篆zhuànchữ triện篨chúcái chiếu trúc箹yuē箹篦bìcái lược bí篰bùcái giỏ tre篷péng(xem: bồng bột 篷勃)篡cuàncướp, đoạt篜zhēngcây tre篴dícái sáo (để thổi)篤dǔBênêđíctô篙gāocái sào chèo thuyền篮láncái giỏ篭lónglồng; như "cái lồng" (vhn) lung; như "lung (lồng chim)" (btcn) luông; như "luông tuồng" (gdhn) luồng; như "cây luồng" (gdhn) trông; như "trông chờ" (gdhn)篱líhàng rào, bờ giậu篛ruòcây tre篚fěicái thúng tròn có nắp篝gōucái lồng phơi quần áo篩shāicái dần, cái sàng篥lìcái kèn để làm hiện trong quân đội簑suōnước mưa xơ dừa篳bì筚篟qiàntre mọc um tùm篬qiānggiỏ tre篯jiānhọ Jian篠xiǎoTiểu篪chícái sáo 8 lỗ築zhúxây dựng篺pí篺篼dōucái gùi; xe bằng tre簃yíphòng nhỏ; phòng đọc sách簧huángcái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)簕lè簕簍lǒuRổ簏lùcái sọt cao, cái bễ tre篾miècật tre簋guǐbình đựng xôi篸cǎn篸簇cùsum họp, súm xít; mũi tên簘xiāo簰簻zhuāroi ngựa, gậy; cái ống trong nhạc khí簌sùvi vu; rì rào (tiếng gió thổi)篲huìsao chổi; cái chổi; quét簰páicái bè bằng tre簤dài礤簞dāncái giường簦dēngcái ô (cái dù) lợp bằng lá để che nắng簟diàncái chiếu đan簡jiǎnJane簥jiāoống lớn簯qiKiều簢mǐn簢簠fǔgiỏ đựng xôi cúng簜dàngcây tre簨sǔncái xà ngang để treo chuông khánh簪zāncái trâm cài đầu簿bùsổ sách簸bǒcái sàng, cái nia簳gǎn簳籁làicái tiêu籀zhòulối chữ trứu (chữ đại triện); diễn giải kinh sách