Nghĩa tiếng Việt
cái sàng, cái nia
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
簸 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre) + 𤿺 (gồm 其+皮). Wiktionary có glyphOrigin nhưng lsCodes rỗng — không xác định rõ hình thanh hay hội ý. Dựa trên cấu trúc: bộ 竹 gợi vật dụng làm bằng tre (nia, sàng); phần dưới gợi âm. Chữ chưa xác định rõ cấu trúc, chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Hán-Việt: bá
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bá": cái nia (竹 — làm bằng tre) dùng để sảy thóc, lắc qua lắc lại (颠簸 — lắc lư).
Gương Hán-Việt
"bá" ít dùng độc lập; gặp trong 颠簸 (điên bá — lắc lư), 簸箕 (bá ki — cái nia/cái xẻng)
Mở khoá kiến thức
Biết 簸 mở khoá 颠簸 (lắc lư trên đường), 簸箕 (cái nia/cái xẻng hốt rác).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 簸 (bá) gồm bộ 竹 (Trúc) ở trên biểu nghĩa (vật làm bằng tre), phần dưới 𤿺 (phân tích thành 其 và 皮) có thể là biểu âm. Wiktionary xác nhận chữ cổ (Middle Chinese và Old Chinese), nghĩa gốc là sàng sảy lúa (winnow) và lắc lư (jolt). Chưa có nguồn học thuật xác định rõ cấu trúc ls. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 山路颠簸,很不舒服。
Đường núi lắc lư, rất khó chịu.
- 他用簸箕扫地。
Anh ấy dùng cái xẻng hốt rác quét sàn.
- 车子颠簸着前行。
Xe cộ lắc lư mà tiến về phía trước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.