Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa颠簸 thường miêu tả chuyển động thể chất của phương tiện giao thông (xe, thuyền, máy bay). Cũng dùng ẩn dụ cho cuộc đời lắm gian nan.
Câu ví dụ
- 山路崎岖,车子颠簸不停。
Đường núi gồ ghề, xe cứ xóc liên tục.
- 在颠簸的船上,她感到头晕。
Trên con thuyền lắc lư, cô ấy cảm thấy chóng mặt.
- 经过几小时颠簸,我们终于到达了。
Sau vài tiếng đồng hồ xóc lắc, chúng tôi cuối cùng đã đến nơi.
- 颠簸的旅途让他精疲力竭。
Hành trình xóc lắc khiến anh ta kiệt sức.
Kết hợp thường gặp
- 颠簸不停
lắc lư không ngừng
- 颠簸的旅途
hành trình gồ ghề xóc lắc
- 颠簸前行
tiến lên giữa những cú xóc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.