Từ vựng tiếng Trung
diān*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

đảo ngược

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

16 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 颠 gồm bộ '页' chỉ phần đầu, kết hợp với các nét khác gợi ý về sự chuyển động của đầu.
  • Chữ 倒 gồm bộ '人' và phần còn lại biểu thị sự đảo ngược, liên quan đến hành động của con người.

颠倒 có nghĩa là 'đảo ngược' hoặc 'lộn xộn'.

Từ ghép thông dụng

颠倒diāndǎo

đảo ngược, lộn xộn

颠覆diānfù

lật đổ, làm đảo lộn

倒立dàolì

trồng cây chuối, lộn ngược