Từ vựng tiếng Trung
diān*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

đảo ngược, lộn ngược, đảo lộn (thứ tự hoặc vị trí bị lộn lên xuống hoặc trước sau)

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

16 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

颠倒 dùng cho sự đảo ngược vật lý (trên/dưới, trước/sau) và đạo đức (颠倒黑白 — bóp méo sự thật). 颠倒黑白 là thành ngữ quen thuộc mang sắc thái phê phán.

Câu ví dụ

  • 他把字写颠倒了,上下都反了。Tā bǎ zì xiě diāndǎo le, shàngxià dōu fǎn le. thanh 1

    Anh ấy viết chữ ngược, trên dưới đều bị lộn.

  • 是非颠倒,黑白不分,这是社会的悲哀。Shìfēi diāndǎo, hēibái bù fēn, zhè shì shèhuì de bēi'āi. thanh 4

    Đảo lộn phải trái, không phân rõ đen trắng, đó là nỗi buồn của xã hội.

  • 这幅画故意把人物画颠倒,表达了艺术家的想象。Zhè fú huà gùyì bǎ rénwù huà diāndǎo, biǎodá le yìshùjiā de xiǎngxiàng. thanh 4

    Bức tranh này cố ý vẽ nhân vật lộn ngược, thể hiện trí tưởng tượng của nghệ sĩ.

  • 颠倒黑白是一种不诚实的行为。Diāndǎo hēibái shì yī zhǒng bù chéngshí de xíngwéi. thanh 1

    Đảo lộn đen trắng là một hành vi không trung thực.

Kết hợp thường gặp

  • 颠倒黑白diāndǎo hēibái thanh 1

    đảo lộn đen trắng, bóp méo sự thật

  • 是非颠倒shìfēi diāndǎo thanh 4

    đảo lộn phải trái

  • 上下颠倒shàngxià diāndǎo thanh 4

    lộn ngược trên dưới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.