Nghĩa tiếng Việt
dây bện bằng tre; ống sáo nhỏ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
筊 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre) + 交 (Giao, biểu âm). Chữ hình thanh: 竹 chỉ vật liệu tre, 交 cho âm xiáo/giao. Nghĩa: dây bện bằng tre; ống sáo nhỏ; hoặc con bói (筊杯 — cặp đĩa tre/gỗ dùng trong nghi lễ bói toán).
Hán-Việt: giao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giao": tre (竹) 'giao' nhau — cặp đĩa tre 筊 giao nhau khi tung lên hỏi ý thần linh.
Gương Hán-Việt
"giao" trong 筊杯 (giao bôi — con bói, đĩa bói bằng tre hoặc gỗ dùng ở đền miếu).
Mở khoá kiến thức
Biết 筊 giúp hiểu nghi lễ 筊杯 (xin keo/tung bói) tại đền miếu Việt Nam, Đài Loan và Phúc Kiến.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 筊 là chữ hình thanh (psc): 竹 (trúc — tre) cho nghĩa, 交 (giao) cho âm xiáo. Nghĩa: dây tre bện, ống sáo nhỏ bằng tre, hoặc con bói 筊杯 (cặp đĩa bán nguyệt dùng hỏi thần linh trong đền miếu Đài Loan/Việt Nam).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 信徒在廟裡用筊杯詢問神明。
Tín đồ dùng con bói 筊 trong đền để hỏi ý thần linh.
- 筊是用竹子製成的占卜工具。
筊 là dụng cụ bói toán làm từ tre.
- 廟裡信眾排隊求筊問神。
Tín đồ trong đền xếp hàng xin bói 筊 hỏi ý thần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.