Từ vựng tiếng Trung
qiān

Nghĩa tiếng Việt

Rui

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

箞 là chữ hiếm thuộc bộ 竹 (trúc), phiên âm qiān. Không có phân tích thành phần từ nguồn học thuật. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tiền

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiền": cây trúc (竹) dài như ngàn (tiền = nghìn) sải tay — ống trúc kéo dài vô tận.

Gương Hán-Việt

"tiền" ít gặp với chữ này trong từ Hán-Việt thông dụng

Mở khoá kiến thức

Biết 箞 giúp nhận dạng chữ bộ 竹 hiếm gặp liên quan đến đồ dùng tre trong cổ thư.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

箞 thuộc bộ 竹 (trúc). Không có gốc chữ từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 箞為古代竹部罕字。qiān wéi gǔdài zhú bù hǎnzì. thanh 1

    箞 là chữ hiếm thuộc bộ Trúc thời cổ đại.

  • 學者研究箞字的來源。xuézhě yánjiū qiān zì de láiyuán. thanh 2

    Các học giả nghiên cứu nguồn gốc chữ 箞.

  • 竹部字形複雜,箞為一例。zhú bù zìxíng fùzá, qiān wéi yī lì. thanh 2

    Chữ bộ Trúc hình thể phức tạp, 箞 là một ví dụ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm qiān, đều bộ 竹, nghĩa khác (ký tên)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.