Nghĩa tiếng Việt
cái rá vo gạo
Âm Hán Việt
la
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 14 nét
箩 là giản thể của 籮, thay 羅 bằng 罗. Bộ 竹/⺮ (trúc — tre) biểu nghĩa đồ vật làm từ tre, phần còn lại biểu âm. Chỉ cái rá, giỏ tre dùng để vo gạo hoặc sàng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ đồ dùng, thường kết hợp với lượng từ cá hoặc chỉ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: la
Mẹo nhớ
Hán-Việt "la": cái rá 箩 (la) — đan bằng tre ⺮ hình tròn như cái la (mõ), dùng vo gạo hàng ngày.
Gương Hán-Việt
trúc la (giỏ tre)
Mở khoá kiến thức
Biết 箩 mở khoá từ 箩筐 (giỏ tre lớn), 箩底 (đáy rổ — tiếng lóng người không ai muốn) trong tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
箩 là giản thể của 籮: {{Han simp|籮|f=羅|t=罗}}. Chữ gốc 籮 gồm 竹 (trúc — tre) biểu nghĩa và 羅 (la) biểu âm. Chỉ cái giỏ tre, rá vo gạo — dụng cụ truyền thống trong bếp Á Đông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 奶奶用箩筐装稻谷。
Bà dùng giỏ tre đựng thóc.
- 这个箩筐是用竹子编的。
Cái giỏ này được đan từ tre.
- 箩底货是指没人要的剩余商品。
'Hàng đáy rổ' chỉ hàng tồn kho không ai mua.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.