Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
luò笿

Nghĩa tiếng Việt

khay chén bát; mâm tre (bằng tre); lồng tre

Âm Hán Việt

lạc

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

笿 dùng bộ 竹 (trúc — tre) làm thành tố. Wiktionary ghi âm Trung cổ và nghĩa nhưng thiếu định nghĩa cụ thể. Âm Hán-Việt tái lập là *lạc* theo âm Trung cổ (Middle Chinese *lɑk). Chưa có hình ảnh hình chữ cổ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ các vật dụng bằng tre dùng để đựng chén bát hoặc đồ đạc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lạc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lạc": vật bằng tre (竹) đặt thức ăn — mâm lạc bằng tre trong bữa ăn cổ.

Gương Hán-Việt

lạc — ít dùng độc lập trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 笿 (lạc) giúp nhận nhóm chữ đồ dùng nhà bếp bằng tre trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

笿 theo Wiktionary có âm Trung cổ *lɑk. Bộ 竹 biểu nghĩa (tre). Nghĩa có thể là khay hoặc mâm bằng tre. Wiktionary đánh dấu rfdef (cần định nghĩa). Chưa có nguồn học thuật.

Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 笿是竹制的器具。Luò shì zhú zhì de qìjù. thanh 4

    笿 là dụng cụ làm từ tre.

  • 笿字保存于古代字书中。Luò zì bǎocún yú gǔdài zìshū zhōng. thanh 4

    Chữ 笿 được lưu giữ trong tự điển cổ đại.

  • 笿字见于古代词典记载。Luò zì jiàn yú gǔdài cídiǎn jìzǎi. thanh 4

    Chữ 笿 có trong ghi chép từ điển cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 竹, đều chỉ đồ đựng bằng tre

  • cùng âm gần luò, cùng bộ 竹

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.