Nghĩa tiếng Việt
lồng; như "cái lồng" (vhn) lung; như "lung (lồng chim)" (btcn) luông; như "luông tuồng" (gdhn) luồng; như "cây luồng" (gdhn) trông; như "trông chờ" (gdhn)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
篭 là biến thể chữ viết (chủ yếu trong chữ Hán Nhật Bản) của 籠 (lung, lồng/rổ). Bộ 竹 (trúc, tre) biểu nghĩa — lồng làm bằng tre. Chưa có lsCodes trong anchor.
Hán-Việt: lung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lung": bộ 竹 (tre) đan thành cái lung (lồng) — nhốt chim trong lồng tre.
Gương Hán-Việt
"lung" trong "lồng" (lồng chim), "lung tre" — vật đan bằng tre để nhốt chim hoặc đựng đồ
Mở khoá kiến thức
Biết 篭 mở khoá từ vựng vật dụng tre: 鳥籠 (lồng chim), 竹籠 (giỏ tre), 籠罩 (bao phủ, trùm lên).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
篭 (lóng) là biến thể của 籠, chỉ cái lồng hoặc rổ đan bằng tre. Bộ 竹 (trúc, tre) biểu nghĩa — vật dụng đan bằng tre. Dạng 篭 phổ biến trong chữ Hán Nhật (shinjitai) hơn trong chữ Hán Trung Quốc truyền thống. Chưa có nguồn học thuật Wiktionary phân tích cấu trúc chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鳥兒被關在篭中。
Con chim bị nhốt trong lồng.
- 竹篭裝滿了蔬菜。
Giỏ tre đựng đầy rau.
- 篭罩在霧中的山村。
Làng núi chìm trong sương mù.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.