Nghĩa tiếng Việt
giỏ cô dâu osier
Âm Hán Việt
phiền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 11 nét
笲 dùng bộ 竹 (trúc — tre) làm thành tố. Wiktionary ghi rõ nghĩa là giỏ tre dùng trong lễ cưới của cô dâu. Âm Hán-Việt tái lập là *phàn* theo âm Trung cổ (Middle Chinese *bɨon). Chưa có hình ảnh hình chữ cổ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ loại giỏ tre mà cô dâu dùng để đựng lễ vật ngày xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phiền
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phàn": giỏ tre (竹) mang theo trong lễ cưới — cô dâu (phàn) xách giỏ tre về nhà chồng.
Gương Hán-Việt
phàn — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 笲 (phàn) giúp nhận nhóm chữ đồ vật bằng tre trong văn hóa hôn nhân cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
笲 theo Wiktionary có âm Trung cổ *bɨon, nghĩa là 'giỏ tre của cô dâu' (bride's basket made of bamboo). Chữ hình thanh với bộ 竹 biểu nghĩa (tre). Chưa có hình ảnh hình chữ cổ lưu lại. Chưa có nguồn học thuật phân tích chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 笲是古代新娘出嫁时携带的竹篮。
笲 là giỏ tre mà cô dâu cổ đại mang theo khi về nhà chồng.
- 笲字见于礼记中的婚礼描述。
Chữ 笲 xuất hiện trong phần mô tả hôn lễ của Lễ Ký.
- 婚礼器具中包括笲。
Đồ lễ trong hôn nhân bao gồm 笲.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.