Từ vựng tiếng Trung
chí

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

筂 là chữ hiếm thuộc bộ 竹 (trúc), phiên âm chí/chī. Không có phân tích thành phần từ nguồn học thuật. Chưa có nguồn học thuật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trì

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trì": trúc (竹) dài lê thê, mang âm "trì" — gợi đến tre dài, chậm mọc.

Gương Hán-Việt

"trì" ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại với chữ này

Mở khoá kiến thức

Biết 筂 giúp nhận dạng chữ bộ 竹 chỉ đồ dùng tre hiếm gặp trong cổ thư.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

筂 thuộc bộ 竹 (trúc). Không có gốc chữ từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 筂是不常見的竹部漢字。chí shì bù chángjiàn de zhú bù hànzì. thanh 2

    筂 là chữ Hán thuộc bộ Trúc ít phổ biến.

  • 研究古漢字時,可見筂字。yánjiū gǔ hànzì shí, kě jiàn chí zì. thanh 2

    Khi nghiên cứu chữ Hán cổ, có thể gặp chữ 筂.

  • 竹類字形多變,筂即一例。zhú lèi zìxíng duō biàn, chí jí yī lì. thanh 2

    Các chữ bộ Trúc đa dạng hình thể, 筂 là một ví dụ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm chí, khác bộ (手 vs 竹)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.