Nghĩa tiếng Việt
笜
Âm Hán Việt
trú
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 11 nét
笜 là chữ hiếm thuộc bộ 竹 (trúc), phiên âm zhù. Không có phân tích thành phần từ nguồn học thuật. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ chỉ mầm măng hoặc động từ chỉ sự sinh trưởng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: trú
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trú": cây trúc (竹) làm nơi trú (trú) ẩn — liên tưởng đến mái che bằng tre.
Gương Hán-Việt
"trú" ít gặp trong từ Hán-Việt dạng này; liên quan đến tre
Mở khoá kiến thức
Biết 笜 giúp nhận dạng chữ bộ 竹 chỉ đồ dùng tre trong cổ văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
笜 thuộc bộ 竹 (trúc). Không có gốc chữ từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 笜為罕見漢字,屬竹部。
笜 là chữ Hán hiếm gặp, thuộc bộ Trúc.
- 古書中有笜字的記載。
Sách cổ có ghi chép chữ 笜.
- 竹製器具中笜具特殊功能。
Trong đồ vật bằng tre, 笜 có chức năng đặc biệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.