Nghĩa tiếng Việt
họ Jian
Âm Hán Việt
tiên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 16 nét
篯 có bộ 竹 (trúc, tre). Wiktionary ghi 籛 với {{Han etym}} nhưng không phân giải cấu trúc. Chưa xác định ls. Chữ chủ yếu dùng trong tên người (Tiên Thiết — người sống lâu trong truyền thuyết).
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu làm danh từ riêng dùng làm họ của người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiên": bộ 竹 (trúc) — Tiên Khanh (篯铿) là tên của Bành Tổ, người sống lâu như trúc xanh không tàn.
Gương Hán-Việt
篯 xuất hiện trong tên 篯铿 (Bành Tổ); ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng.
Mở khoá kiến thức
Biết 篯 giúp đọc tài liệu về nhân vật thần thoại Bành Tổ (篯铿) trong văn hóa Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
篯 (jiān) chủ yếu xuất hiện trong tên 篯铿 (Tiên Khanh) — tên cổ của Bành Tổ (Péng Zǔ), nhân vật trường thọ trong truyền thuyết Trung Hoa. Bộ 竹 biểu nghĩa. Chữ phồn thể 籛. Chưa có phân tích Wiktionary cụ thể; chưa có nguồn học thuật xác minh cấu trúc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 篯铿就是传说中的彭祖。
Tiên Khanh chính là Bành Tổ trong truyền thuyết.
- 彭祖原名篯铿,相传活了八百岁。
Bành Tổ tên thật là Tiên Khanh, tương truyền sống tám trăm tuổi.
- 篯是一个罕见的汉字。
篯 là một chữ Hán hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.