Nghĩa tiếng Việt
cái tiêu
Âm Hán Việt
lãi, lại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 19 nét
籁 không có phân tích hình thanh/hội ý chi tiết từ anchor. Chữ chứa bộ 竹 (trúc — tre), chỉ loại nhạc cụ hơi cổ đại làm bằng tre, và rộng nghĩa hơn là mọi âm thanh trong thiên nhiên. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu tạo đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ âm thanh tự nhiên trong các cụm từ cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lãi, lại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lại": tre (竹) tạo ra mọi âm thanh lại — 籁 là tiếng sáo tre, rồi mở rộng thành mọi âm thanh thiên nhiên; 万籁俱寂 là khi cả vũ trụ im lặng.
Gương Hán-Việt
lại (籁) — trong Hán-Việt: 万籁 (vạn lại — muôn âm thanh), 天籁 (thiên lại — tiếng trời, âm thanh thiên nhiên)
Mở khoá kiến thức
Biết 籁 mở khoá: 天籁 (thiên lại — tiếng thiên nhiên), 万籁俱寂 (vạn lại câu tịch — im lặng hoàn toàn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
籁 (lại), dạng cổ 籟: nhạc cụ hơi cổ đại làm bằng ống tre. Wiktionary ghi các định nghĩa: cây sáo cổ bằng tre, đồng nghĩa với 簫 (tiêu), và nghĩa chuyển là âm thanh/tiếng động. Chữ có bộ 竹. Nổi tiếng qua thành ngữ 万籁俱寂 (vạn lại câu tịch — mọi âm thanh đều im lặng). Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu tạo đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 万籁俱寂,只有风声。
Muôn âm đều im lặng, chỉ có tiếng gió.
- 夜深时,天籁之音令人陶醉。
Đêm khuya, tiếng thiên nhiên khiến người ta say mê.
- 这首曲子有如天籁。
Bản nhạc này như tiếng trời (thiên lại).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.