Nghĩa tiếng Việt
vầu; như "tre vầu; cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (Danh) Một giống tre; măng nó mọc mùa đông.
Âm Hán Việt
bao
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 11 nét
笣 thuộc bộ 竹 (trúc – tre), chỉ giống tre vầu, loại tre có măng mọc mùa đông. Không có phân tích compound Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loài tre thân to hoặc măng mọc vào mùa đông.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vầu": bộ Tre (竹) — cây vầu thẳng và cứng, xưa dùng làm tên bắn.
Gương Hán-Việt
vầu (笣 – cây vầu), dùng trong tiếng Việt để chỉ loài tre đặc biệt này
Mở khoá kiến thức
Biết 笣 giúp nhận diện tên loài thực vật tre trúc trong văn bản nông lâm và thực vật học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ bộ 竹 (trúc – tre), chỉ cây vầu — một giống tre mà măng mọc mùa đông, thân thường dùng làm mũi tên. Không có dữ liệu glyph origin từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật — chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 笣是一种冬季生笋的竹子。
Vầu là loại tre ra măng vào mùa đông.
- 古人用笣制作箭矢。
Người xưa dùng cây vầu để làm mũi tên.
- 笣竹在南方山区较为常见。
Tre vầu khá phổ biến ở vùng núi phía nam.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.