Chữ Hán bộ

364 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
shuǐnước; sao Thuỷtīngbãi sông; châu Đinh (Trung Quốc)hànđời nhà Hán; sông Hán; sông Ngân Hà; người Trung Quốc nói chunghuìloài, loại; phân loại; tập hợp, thu thậpzhīhoà hợp; giúp đỡyǒnglâu dàimúc nướcdànghốdòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ; sông Tỷjiāngsông lớnhànmồ hôigần, gần như, hầu như; nước cạn; tận, hết; đến, cuối cùng, sau cùngmày (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai); sông Nhữbẩn thỉushàncái sánnước thuỷ triều buổi tốitāngnước nóng; vua Thangchícái aocuānxốii đi, nước cuốn đixùnnước tràn; vẩy nước, té nướcchàdòng nhánh, dòng nước chảy rẽōubọt nướcpèilụn, đổ nát; bãi cỏ, bãi đất hoangbiànsông Biệnqiúcầu xingōutrong (nước); rãnh, cống, ngòi, lạch, khe; cái hào; chỗ lõm, ổ gàgǒngthuỷ ngâncuồn cuộn; ào ạt (nước chảy)hàngnước lũ; chở quaThượng Hảixiōng(xem: hung dũng 洶湧,汹涌)qìnthấm nước; sông Thấmhơi nướcđá nứt nẻ ra; viếtnhỏ giọt, giỏ giọt; giọt nước; lọclúnchìm, đắmmiǎnsông Miệngội đầuméichìm mất; lặn (mặt trời); không(tên sông)yuánsông Nguyênsông Mịchbón, tưới; tốt, màu mỡfénsông Phầnfànphù phiếm; chèo thuyềnfēng(như: phong thuỷ 灃水,沣水)shācát, bãi cát; khàn, đụctàiquá mức; thải đi, bỏ đichénchìm; lặnpha (trà) bằng nước sôicāngrét lạnh; biển khơi, mênh mông; chất lượngchénchìm; lặnwāngsâu và rộngwènsông Vấnwéisông Vi (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)dùn(xem: hỗn độn 渾敦)sóng nhỏghé thuyền, đỗ thuyền; đạm bạcté, dội, hắt (nước); ngang ngược; xông xáosông Bípàntrường học; tan lởgānnước vo gạozhǎocái ao hình congzhùrót nước; chú thích, giải nghĩa; chú ýsông Cô; bán; muatuósông nhánhtuósông nhánhchồng chất; nhiềuyóutinh dầu沿yánven, mép; đi men theo; noi theosônghóngsâu thăm thẳm; trong leo lẻoxuànnước mênh môngkhóc không thành tiếngjīngKinh Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy vào tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); huyện Kinh (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)luòsông Lạclèinước mắtlíng(tiếng nước chảy)(tên sông)lóngchảy xiếtmǐnhết, phá huỷmǎonước đọng; sông Mãobọt nổi lên mặt nước; nước bọtbùn đấtnìngbùn lầypàongâm nướcphép tắc, khuôn phép, khuôn mẫufèisôi (nước)xièdòng nướcshùsông Thuậtqiǎncạn, nôngxièphát tiết ra, lộ ra ngoàicái đầm (hồ đầm)zhìcai trịzhānthấm ướt, ngấm vào; tiêm nhiễm; đụng chạm; được, có thểđất lầy trũngqiúbơi lộinước mũi; sông Tứyāngkhí bốc ngùn ngụtyǒnglặn dưới nướcbèngống bơm, ống thụtzhōubãi, cù lao; châu lụczhūsông Thùdạt; như "dạt dào; phiêu dạt; trôi dạt"xiánnước dãi, nước bọtdònghang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâuyángtràn trề, phong phú; biểnjiàngnước tràn, ngậpjiāướt đẫm; thấm vào; quanh hết một vòng; thấu suốt; hoà hợpqiàsông Hợphuántên một con sông ở tỉnh Hà Nam của Trung Quốc (còn gọi là sông An Dương 安陽,安阳)huóhoạt độngxuévùng núi có nước vào mùa hạ, không có nước trong mùa đônghuínước chảyhuìcái ngòi nhỏ, cái rãnhhúnđục (nước); ngớ ngẩn; tự nhiênhónglớn lao; mưa to, nước lũbến nướcrãnh, hào, mương; kè, bờ ngăn nước; thành trì; lạmkịp thờijiétrong sạchjiāobạc, mỏng; tướiluòsông Lạcliúnước trong vắtyīnthấm; nhoèěrsông Nhịđất trũng lầynóngdày, đặc, đậm (màu) (ý nhấn mạnh, trái với đạm)trũng, lõm, hõm xuống; vũng (nước)pàidòng nước; phái, phe, ngành nhánhliènước trong vắttáosông Thaorảy nướcxúnbến sông; sông Tầm; vùng Cửu Giang (Trung Quốc)jīnbờ, bến nước; gần, venrửagiúp đỡlường trướczhuóđục (nước)xúntin thực; xoáy nướcquándòng suốiwěisông Vịbāngkênh cho tàu bè đỗzhèsông Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang)tāosóng lớnrửa sạch; quét; cái nhà nuôi các con vậtbôi, phết, quết, sơntắmyǒngsóng lớnjiànkhe suốihǎibiểnhàoto lớn, đồ sộ, khổng lồ(xem: hy thuỷ 浠水)huàntan táchuàngiặt (quần áo)làngcon sónglàongâm trong nướcliánlăn tăn, gió thổi mặt nước lăn tăn; rơm rớm nước mắtliúdòng nước; trôi, chảyměi(xem: miễn miễn 浼浼)sông Ngô (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)rùnnhuần nhị; thấm ướt; lời, lãiniènhuộm đenbến sông; cửa sông; ven sôngnổisông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)juāndòng nước nhỏ; kén chọncénnước mưa đọng; vũng nước; lụt, ngậprít, ráp, sáp, không trơn tru; chát sítjìnngâm, thấm (nước); dần dầntàibình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lannước mắt; nước mũishèlội; bước vào, dấn thân vàoláisông Laixiāotiêu tan, tiêu biếnsông Tốczhuó(tên riêng)zhǎngphình ra, trương ra; tăng giá; nước dâng lênjùnnạo vétjiāngchất lỏng đặcwéinước tù đọng; nước bẩn; nước đụckênh, ngòi; to lớn; hắn, người đódànnhạt (màu); hơi hơiyínquá mức, quá thừa; buông thả, bừa bãitáovo, đãi (gạo); giặt bằng cái rây (sàng)chất lỏnghánbao hàm; bao dunghuáisông Hoàihùnlẫn lộn; hỗn tạplínướtngười đánh cá; đánh cábờ, bếnshènchảy, rỉ rashēnsâu; khuya (đêm)qīngtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanhtiānthêm; đẻ con, sinh conshūhiền lànhjiàndần dần; sông Tiệmyuānvực sâuyānngâm nước