Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词

Nghĩa tiếng Việt

kịp thời

Âm Hán Việt

kịp

1 chữ9 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 洎 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

洎 là chữ có bộ 水/氵 (nước) biểu nghĩa. Cấu tạo đầy đủ không rõ ràng trong nguồn học thuật.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词

Chữ này thường làm giới từ chỉ mốc thời gian hoặc làm động từ chỉ sự đạt đến.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: kịp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kế": Nước (氵) đến kịp — KỊP (洎) đến lúc, cho đến khi (dùng trong văn học cổ).

Gương Hán-Việt

(hiếm trong Hán-Việt thông dụng)

Mở khoá kiến thức

Biết 洎 mở khoá: 洎乎 (cho đến khi, đến lúc — liên từ cổ văn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không có phân tích từ nguyên chi tiết cho 洎. Nghĩa là: kịp đến thời điểm nào đó (đến lúc, cho đến khi); canh thịt; ngâm vào nước. Có bộ 水 liên quan đến nước hoặc chất lỏng. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 4 thanh 1jìn thanh 4shì, thanh 4 thanh 3fēng thanh 1jiàn thanh 4shèng. thanh 4

    Đến thời gần đây, phong tục này ngày càng thịnh hành.

  • 洎其後,天下大亂。Jì qí hòu, tiānxià dà luàn. thanh 4

    Đến sau đó, thiên hạ đại loạn.

  • 洎在古文中作「等到」解。Jì zài gǔwén zhōng zuò 'děngdào' jiě. thanh 4

    洎 trong cổ văn có nghĩa là 'đến khi', 'cho đến lúc'.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 既 cũng có nghĩa 'đã, khi đã' tương tự 洎 trong văn cổ

  • 迨 cùng nghĩa 'đến khi, kịp' trong cổ văn, dùng gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.