Nghĩa tiếng Việt
nước; sao Thuỷ
Âm Hán Việt
thủy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 4 nét
水 là chữ tượng hình vẽ dòng nước đang chảy với mạch chính ở giữa và các giọt/nhánh hai bên. Khi đứng bên trái chữ khác, nó nén lại thành bộ 氵.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với danh từ khác để chỉ các loại chất lỏng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnDanh từ cơ bản YCT1. Cũng là bộ thủ (bộ thủy) rất phổ biến.
- /shuǐ/nước
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: thủy
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'thủy' là nước: hình chữ như dòng nước với mạch chính giữa và các giọt bắn ra hai bên.
Gương Hán-Việt
'thủy' trong 'thủy điện', 'phong thủy', 'thủy sản'.
Mở khoá kiến thức
Biết 水 mở khóa bộ 氵 trong 河, 海, 法 và các từ 'thủy điện', 'phong thủy'.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 水 là chữ tượng hình (liushu p) vẽ dòng nước đang chảy: một mạch chính ở giữa với các nhánh nước hai bên. Đôi khi viết thành biến thể 氺 (như trong 泰, 录). Khi đứng cạnh chữ khác, nó được nén và cách điệu thành 氵 (không liên quan tới 冫 'băng'). So sánh với 川 (sông).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我想喝水。
Tôi muốn uống nước.
- 这水很凉。
Nước này rất mát.
- 请给我一杯水。
Xin cho tôi một cốc nước.
- 我喝水
Tôi uống nước
- 水很热
Nước rất nóng
- 喝水
Uống nước
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.