Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

nước; sao Thuỷ

Âm Hán Việt

thủy

1 chữ4 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 水 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
4 nét

水 là chữ tượng hình vẽ dòng nước đang chảy với mạch chính ở giữa và các giọt/nhánh hai bên. Khi đứng bên trái chữ khác, nó nén lại thành bộ 氵.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với danh từ khác để chỉ các loại chất lỏng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Danh từ cơ bản YCT1. Cũng là bộ thủ (bộ thủy) rất phổ biến.

  • /shuǐ/nước

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thủy

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'thủy' là nước: hình chữ như dòng nước với mạch chính giữa và các giọt bắn ra hai bên.

Gương Hán-Việt

'thủy' trong 'thủy điện', 'phong thủy', 'thủy sản'.

Mở khoá kiến thức

Biết 水 mở khóa bộ 氵 trong 河, 海, 法 và các từ 'thủy điện', 'phong thủy'.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

水 oracle 1
Giáp cốt văn
水 bronze 1
Kim văn
水 silk 1
Bạch thư
水 bigseal 1
Đại triện
水 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 水 là chữ tượng hình (liushu p) vẽ dòng nước đang chảy: một mạch chính ở giữa với các nhánh nước hai bên. Đôi khi viết thành biến thể 氺 (như trong 泰, 录). Khi đứng cạnh chữ khác, nó được nén và cách điệu thành 氵 (không liên quan tới 冫 'băng'). So sánh với 川 (sông).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3xiǎng thanh 3 thanh 1shuǐ. thanh 3

    Tôi muốn uống nước.

  • zhè thanh 4shuǐ thanh 3hěn thanh 3liáng. thanh 2

    Nước này rất mát.

  • qǐng thanh 3gěi thanh 3 thanh 3 thanh 4bēi thanh 1shuǐ. thanh 3

    Xin cho tôi một cốc nước.

  • thanh 3 thanh 1shuǐ thanh 3

    Tôi uống nước

  • Shuǐ thanh 3hěn thanh 3 thanh 4

    Nước rất nóng

  • thanh 1shuǐ thanh 3

    Uống nước

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng gần giống, 永 thêm nét trên đầu

  • đều có nét sổ giữa và phẩy mác, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.