Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuì税
稅

Nghĩa tiếng Việt

tô thuế

Âm Hán Việt

thuế

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 税 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
禾
Số nét
12 nét

税 = 禾 (Hoà, biểu nghĩa: lúa) + 兑 (Đoái, biểu âm); chữ hình thanh. 禾 cho thấy thuế gốc gắn với lúa gạo (thuế nông nghiệp); 兑 cho âm shuì.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các danh từ khác để chỉ loại thuế cụ thể hoặc làm tân ngữ cho động từ nộp thuế.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: thuế

  • /shuì/thuế

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thuế

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Thuế': bộ 禾 (lúa) cộng 兑 cho âm — phần lúa phải nộp lên, đó chính là 'thuế'.

Gương Hán-Việt

'Thuế' trong 'đóng thuế', 'thuế quan', 'thuế thu nhập', 'người nộp thuế'.

Mở khoá kiến thức

Biết 税 mở khóa 纳税 (nạp thuế), 关税 (quan thuế/thuế hải quan), 税务 (thuế vụ), 税收 (thuế thu), 纳税人 (người nộp thuế).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

税 seal 1
Tiểu triện
税 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 税 là chữ hình thanh: 禾 (lúa) biểu nghĩa, 兑 biểu âm. Nghĩa gốc là 'thuế nông sản' — phần lúa thu lên cho nhà nước — sau mở rộng thành 'thuế, lệ phí thu nộp' nói chung.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 每个人都要按时纳税。měi gè rén dōu yào ànshí nàshuì. thanh 3

    Mọi người đều phải nộp thuế đúng hạn.

  • 进口商品要交关税。jìnkǒu shāngpǐn yào jiāo guānshuì. thanh 4

    Hàng nhập khẩu phải nộp thuế hải quan.

  • 我去税务局办手续。wǒ qù shuìwùjú bàn shǒuxù. thanh 3

    Tôi đến cục thuế làm thủ tục.

  • 国家的税收增加了。guójiā de shuìshōu zēngjiā le. thanh 2

    Thu thuế của nhà nước đã tăng.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2买mǎi thanh 3东dōng thanh 1西xi thanh 5的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5都dōu thanh 1要yào thanh 4交jiāo thanh 1税shuì. thanh 4。

    Mỗi người khi mua đồ đều phải nộp thuế.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3进jìn thanh 4口kǒu thanh 3商shāng thanh 1品pǐn thanh 3的de thanh 5税shuì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2高gāo. thanh 1。

    Thuế của loại hàng hóa nhập khẩu này rất cao.

  • 国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5建jiàn thanh 4设shè thanh 4离lì thanh 4不bù thanh 4开kāi thanh 1人rén thanh 2们men thanh 5交jiāo thanh 1的de thanh 5税shuì. thanh 4。

    Sự kiến thiết của đất nước không thể tách rời tiền thuế người dân nộp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 说

    có 兑 bên phải, dễ nhầm dạng

  • 睡

    đồng âm shuì, dễ nhầm pinyin

  • 脱

    có 兑, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.