Từ vựng tiếng Trung
shuì*shōu

Nghĩa tiếng Việt

Thuế thu — nguồn thu từ thuế; chỉ tổng lượng thuế mà nhà nước thu được, tức là ngân sách thuế. existingMeaning 「doanh thu thuế」 gần đúng nhưng 税收 đặc chỉ khoản thu thuế của nhà nước.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 税款 (thuế khoản — số tiền thuế cụ thể phải nộp) và 税务 (thuế vụ — công tác hành chính thuế). 税收 thiên về góc nhìn vĩ mô, ngân sách nhà nước.

Câu ví dụ

  • 今年国家税收比去年增加了百分之八。Jīnnián guójiā shuìshōu bǐ qùnián zēngjiā le bǎifēnzhī bā. thanh 1

    Năm nay nguồn thu thuế của nhà nước tăng tám phần trăm so với năm ngoái.

  • 政府将税收的一部分用于教育投入。Zhèngfǔ jiāng shuìshōu de yī bùfen yòng yú jiàoyù tóurù. thanh 4

    Chính phủ dùng một phần nguồn thu thuế cho đầu tư giáo dục.

  • 税收是国家财政的主要来源。Shuìshōu shì guójiā cáizhèng de zhǔyào láiyuán. thanh 4

    Thuế thu là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

  • 该地区税收连续三年保持高速增长。Gāi dìqū shuìshōu liánxù sān nián bǎochí gāosù zēngzhǎng. thanh 1

    Nguồn thu thuế của vùng đó duy trì tốc độ tăng trưởng cao liên tiếp ba năm.

Kết hợp thường gặp

  • 税收收入shuìshōu shōurù thanh 4

    thu nhập từ thuế

  • 税收增长shuìshōu zēngzhǎng thanh 4

    tăng trưởng thuế thu

  • 税收政策shuìshōu zhèngcè thanh 4

    chính sách thuế

  • 税收减免shuìshōu jiǎnmiǎn thanh 4

    miễn giảm thuế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.