Từ vựng tiếng Trung
guān*shuì

Nghĩa tiếng Việt

thuế quan; thuế nhập khẩu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai chấm)

6 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu.

Câu ví dụ

  • 国家提高了关税。Guójiā tígāole guānshuì. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 关税壁垒 thanh 5
  • 进口关税 thanh 5
  • 降低关税 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.