Nghĩa tiếng Việt
xác (vỏ) của các loài côn trùng khi lột ra
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蜕 nhìn hình dạng có bộ 虫 (sâu bọ) nhưng Wiktionary chỉ ghi nhận dạng phồn thể 蛻 không có phân tích cấu tạo chi tiết. Chỉ có dạng tiểu triện. Chữ chỉ hành động lột xác của côn trùng hay rắn.
Hán-Việt: thoái
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thoái": sâu bọ (虫) thoái (lột) ra khỏi xác cũ — lột xác để lớn lên, như 蜕变 là sự chuyển hoá triệt để.
Gương Hán-Việt
thoái trong "thoái biến" (蜕变 — biến đổi hoàn toàn, transformation)
Mở khoá kiến thức
Biết 蜕 mở khoá: 蜕变 (thoái biến — chuyển hoá triệt để), 蜕皮 (thoái bì — lột da/xác), 蛇蜕 (xà thoái — xác rắn lột).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ ghi nhận 蛻/蜕 có Han etym không có phân tích cấu tạo. Có dạng tiểu triện. Nghĩa là lột xác, xác lột của côn trùng/rắn. Nghĩa mở rộng sang 'chuyển hoá, lột bỏ cái cũ'. Từ phổ biến: 蜕变 (thoái biến — biến đổi hoàn toàn), 金蝉脱壳 (dế vàng thoát vỏ). Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蝉在夏天完成蜕变,破壳而出。
Ve sầu hoàn thành lột xác vào mùa hè, phá vỏ chui ra.
- 这家公司经历了一次彻底的蜕变。
Công ty này đã trải qua một sự chuyển đổi triệt để.
- 蛇蜕可以入药。
Xác rắn lột có thể dùng làm thuốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.