Nghĩa tiếng Việt
lui, lùi lại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
退 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi/di chuyển) + 艮 (vốn là 皀 — bát đựng thức ăn — đã giản hóa thành 艮); chữ hội ý. Hình ảnh gốc: rời khỏi bàn ăn sau bữa, nên có nghĩa 'rời đi, lui'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tuì/rút lui
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: thoái
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Thoái': bộ 辶 (đi) cộng 艮 (vốn là cái bát) — ăn xong rồi bước lui khỏi bàn, đó là 'thoái lui'.
Gương Hán-Việt
'Thoái' trong 'thoái lui', 'thoái hóa', 'rút thoái', 'nghỉ hưu' (退休 thoái hưu).
Mở khoá kiến thức
Biết 退 mở khóa 退休 (thoái hưu/nghỉ hưu), 退步 (thoái bộ/tụt hậu), 撤退 (triệt thoái), 衰退 (suy thoái), 退出 (thoái xuất/rút khỏi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 退 là chữ hội ý: giáp cốt văn ghép 皀 (bát thức ăn) với 夊 (chân đi xuống) — chỉ việc rời khỏi mâm sau khi ăn xong. Bản kim văn thêm 彳 nhấn mạnh động tác đi. Trong chữ hiện đại, 皀 đã giản thành 艮 không còn liên quan nghĩa, 辶 thay thế 夊+彳.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我爸爸明年退休。
Bố tôi năm sau nghỉ hưu.
- 他的成绩退步了。
Thành tích của cậu ấy tụt lùi rồi.
- 军队已经撤退了。
Quân đội đã rút lui.
- 请退出这个房间。
Xin hãy ra khỏi căn phòng này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.