Từ vựng tiếng Trung
shuāi*tuì
退

Nghĩa tiếng Việt

suy thoái

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo, quần áo)

10 nét

退

Bộ: (bước đi)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '衰' có bộ '衣' chỉ ý nghĩa liên quan đến trang phục hoặc tình trạng bên ngoài.
  • Chữ '退' có bộ '辵' biểu thị ý nghĩa về sự di chuyển hoặc bước đi lùi lại.

Cụm từ '衰退' có nghĩa là sự suy giảm, xuống dốc trong tình trạng hoặc tình huống.

Từ ghép thông dụng

经济衰退jīngjì shuāituì

kinh tế suy thoái

衰退期shuāituì qī

thời kỳ suy thoái

衰退症状shuāituì zhèngzhuàng

triệu chứng suy giảm