Từ vựng tiếng Trung
shuì

Nghĩa tiếng Việt

thuế

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '税' gồm có bộ '禾' (lúa) và bộ '兑' (đổi).
  • Bộ '禾' thường liên quan đến nông nghiệp, sản xuất lương thực.
  • Bộ '兑' có nghĩa là đổi chác, trao đổi.

Chữ '税' liên quan đến việc quy định thuế từ sản xuất, trao đổi hàng hóa.

Từ ghép thông dụng

税收shuìshōu

thu thuế

纳税nàshuì

đóng thuế

税率shuìlǜ

tỷ lệ thuế