Nghĩa tiếng Việt
(tên riêng)
Âm Hán Việt
trác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 10 nét
浞 là chữ độc thể, bộ 水 (thuỷ) gợi nghĩa liên quan đến nước. Không có dữ liệu cấu trúc hình thanh hay hội ý từ nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm danh từ riêng trong tên người cổ hoặc động từ chỉ sự thấm ướt.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: trác
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa xác định: 浞 mang bộ 水 (nước) — hình dung một vật bị ngâm ngập hoàn toàn trong nước, ướt sũng.
Gương Hán-Việt
浞 chưa xuất hiện phổ biến trong từ Hán-Việt tiếng Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 浞 giúp nhận diện tên địa danh và nhân vật lịch sử cổ Trung Hoa có liên quan đến nước.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
浞 có bộ 水 (nước), gợi nghĩa ngâm, thấm ướt. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chi tiết. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn rõ ràng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 后羿之妻被浞所夺。
Vợ của Hậu Nghệ bị Trác cướp đoạt.
- 浞水浸田。
Nước ngập tràn ruộng đồng.
- 此地名为浞河。
Địa danh này là sông Trác.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.