Nghĩa tiếng Việt
pha (trà) bằng nước sôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
沏 là chữ hình thanh: bộ 氵(thủy, biểu nghĩa: nước) + 切 (tiết, biểu âm, đọc qiē gần qī). Nghĩa là pha trà bằng nước sôi. Dùng trong 沏茶 (tiết trà — pha trà). Có thêm hai cách đọc: qū (rưới dầu nóng) và qiè (tiếng nước bắn).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /qī/pha
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Tiết": nước 氵cắt qī vào trà — 沏茶 là rót nước nóng vào tách, pha trà thơm ngon.
Gương Hán-Việt
Tiết trong 沏茶 (tiết trà — pha trà)
Mở khoá kiến thức
Biết 沏 mở khoá từ thực dụng 沏茶 (pha trà) và cách nói lịch sự 沏一杯茶 (pha một tách trà) — cần thiết khi mô tả nghi lễ trà Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
沏 là chữ hình thanh theo Wiktionary: bộ 水 (thủy, nước, viết tắt 氵) biểu nghĩa + 切 (tiết/thiết, biểu âm, đọc qī). Nghĩa chính là pha, ngâm (trà) bằng nước nóng. Cũng dùng nghĩa rưới dầu nóng (qū) và tiếng nước bắn ra (qiè). Phổ biến nhất trong 沏茶 (pha trà). Chưa có hình ảnh cổ đại; chữ tạo tương đối muộn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请给我沏一杯绿茶。
Xin hãy pha cho tôi một tách trà xanh.
- 她为客人沏茶倒水。
Cô ấy pha trà rót nước mời khách.
- 沏茶要用刚烧开的水。
Pha trà phải dùng nước vừa đun sôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.