Nghĩa tiếng Việt
sông Phần
Âm Hán Việt
phần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 7 nét
汾 = 水 (Thủy, biểu nghĩa: nước/sông) + 分 (Phân, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thủy chỉ đây là tên sông, còn 分 cho âm đọc fén.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ riêng chỉ sông Phần Hà ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phần
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phần": sông (水) mang âm 分 (phân) — sông Phần (汾河) chia đôi đất Sơn Tây.
Gương Hán-Việt
phần trong 汾河 (Phần Hà — sông Phần, Sơn Tây)
Mở khoá kiến thức
Biết 汾 mở khoá địa danh lịch sử 汾河, 汾阳, 汾酒 (rượu Phần nổi tiếng Trung Quốc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 汾 là chữ hình thanh: bộ 水 (thủy) biểu nghĩa 'sông', còn 分 biểu âm. Chữ dùng làm tên riêng của sông Phần (汾河) chảy qua tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc — một trong những con sông lịch sử quan trọng nhất của Hoa Bắc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 汾河是山西的母亲河。
Sông Phần là con sông mẹ của tỉnh Sơn Tây.
- 汾酒是中国著名的白酒。
Phần tửu là loại rượu trắng nổi tiếng của Trung Quốc.
- 临汾是山西的一座城市。
Lâm Phần là một thành phố ở Sơn Tây.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.